Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu, Chú Giải Ký Hiệu Trên Biểu Thuế

Mỗi năm,biểu thuế xuất nhập khẩu được cập nhật mới theo những thay đổi về chính sách hiệp định kinh tế. Biểu thuế xuất nhập khẩu năm 2020 có gì mới. Ngoài ra bạn cần biết thêm những ký tự đặc  biệt khi tra biểu xuất nhập khẩu có ý nghĩa gì và cách sử dụng. Đừng bỏ qua bài viết này.

Tải biểu thuế xuất nhập khẩu cập nhật mới nhất này 07/05/2020 tại đây:

Biểu thuế xuất nhập khẩu 2020 

Hướng dẫn chi tiết về các loại thuế xuất nhập khẩu

Bạn cần biết chi  tiết những biểu thuế nhập khẩu hưởng ưu đãi và hướng ưu đãi đặc biêt theo các văn bản hướng dẫn như sau:

Loại thuế Thuế suất (%) và những văn bản hướng dẫn cụ thể:
Thuế NK thông thường  Quyết định 45/2017/QĐ-TTg
Thuế NK ưu đãi 5 % tra tại Nghị định 125/2017/NĐ-CP
Thuế giá trị gia tăng (*, 5) tra tại  Thông tư 83/2014/TT-BTC

Các hiệp định song phương và đa phương

  • ACFTA 0 Nghị định 153/2017/NĐ-CP
  • ATIGA 0 Nghị định 156/2017/NĐ-CP
  • AANZFTA 0 Nghị định 158/2017/NĐ-CP
  • AIFTA 1 Nghị định 159/2017/NĐ-CP
  • VJEPA 0,5 Nghị định 155/2017/NĐ-CP
  • AJCEP 0 Nghị định 160/2017/NĐ-CP
  • AKFTA 0 Nghị định 157/2017/NĐ-CP
  • VKFTA 0 Nghị định 149/2017/NĐ-CP
  • VCFTA 5 Nghị định 154/2017/NĐ-CP

Chú giải đặc ký tự đăc biệt trên biểu thuế xuất nhập khẩu

Ký hiệu (*) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng
Ký hiệu (*,5) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng là đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu tự sản xuất, đánh bắt bán ra, ở khâu nhập khẩu và áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 5% ở khâu kinh doanh thương mại, trừ các trường hợp được nêu tại điểm b khoản 3 Điều 4 Thông tư 83/2014/TT-BTC
Ký hiệu (*,10) tại cột thuế suất trong Biểu thuế giá trị gia tăng quy định cho các mặt hàng là vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng chưa được chế tác thành sản phẩm mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác (nhóm 71.08) thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu thuế giá trị gia tăng ở khâu sản xuất, gia công hay kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%

Tại cột biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biêt quy định với mắt hàng nhập khẩu từ các quốc gia , khu vực, vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế đặc biệt với Việt Nam có thể hiểu là hàng nhập khẩu từ các nước hoặc khu vực có ký kết hiệp định thương mại song phương hoặc đa phương với nhau thì sẽ được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

Trên biểu thuế ưu đãi đặc biệt bạn sẽ thấy  ký hiệu  (*) tại các cột thuế nhập khẩu ưu đãi đặc tức là hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt  từ các quốc gia có ký hiệu viết tắt như sau:

  1. BN là Bru-nây Đa-rút-xa-lam
  2. KH  là Vương quốc Cam-pu-chia
  3. ID là Cộng hòa In-đô-nê-xi-a
  4. LA là Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
  5. MY là Ma-lay-xi-a
  6. MM là Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma
  7. PH là Cộng hòa Phi-líp-pin
  8. SG là Cộng hòa Xinh-ga-pore
  9. TH là Vương quốc Thái Lan
  10. CN là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
  11. VN là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước)

Trên đây là thông tin về biểu thuế xuất nhập khẩu mới nhất năm 2020 và chú giả i về quy định, chú gải mã nước đặc biệt cần biết trên biểu thuế.  Bạn cần giải thích gì có thể để lại bình luận bên dưới để tôi hỗ trợ tiếp nha.

Nguồn: Thư ký luật

Trân trọng !,

    1. Bình 1 Tháng Mười, 2020

    Gửi phản hồi của bạn ngay bên dưới