Các Loại Container Thường Dùng Trong Vận Tải

Container được xem là công cụ không thể thiếu trong xuất nhập khẩu đặc biệt là phướng thưc vận tải hàng hải, đường bộ…Làm xuất nhập khẩu bạn phải biết rõ và có những kiến thức về các loai cont và cách sử dụng.  Hãy đọc bài viết sau để hiểu rõ hơn về các loại cont trong vận tải nhé.  

Container là dụng cụ chứa hàng phổ biến trong xuất nhập khẩu, phân loại loại theo tiêu chuẩn ISO sẽ có 2 loại chính là: Container đat tiêu chuẩn ISO và Container không theo tiêu chuẩn.

I. Các loại container theo tiêu chuẩn ISO trong vận tải

Phân loại trong nhóm Cont theo tiêu chuẩn ISO gồm 07 loại:

1, Cont bách hóa: dùng để chở hàng khô, được gọi là cont khô, có loại cont 20, cont 40 hoặc cont 40 cao( 20’DC, 40’DC. 40HC) => đây là cont sử dụng phổ biến nhất

Kích thước container

20’ Hàng khô

Thông số kỹ thuật
Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in
Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,280 mm 89.7 in
Khối lượng 33.2 cu m 1,173 cu ft
Trọng lượng vỏ 2,200 kg 4,850 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,280 kg 62,346 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
Kích thước container

40’ Hàng khô

Thông số kỹ thuật
Đây là loại container phổ thông nhất về kích cỡ cho việc đóng hàng và vận chuyển. Giống như các container hàng khô khác nó phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,350 mm 7ft 8.5 in
Cao 2,392 mm 7 ft 10.2 in
Dài 12,032 mm 39 ft 5.7 in
Cửa Rộng 2,338 mm 92.0 in
Cao 2,280 mm 89.8 in
Khối lượng 67.6 cu m 2,389 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,730 kg 8,223 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 26,750 kg 58,793 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
Kích thước container

20’ Cao (HC)

Thông số kỹ thuật
Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
Cao 2,698 mm 8 ft 10.2 in
Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,585 mm 101.7 in
Khối lượng 37.4 cu m 1,322 cu ft
Trọng lượng vỏ 2,340 kg 5,160 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,140 kg 62,040 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
Kích thước container

40’ Cao (HC)

Thông số kỹ thuật
Giống container hàng khô khác nóp phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc… nhưng khối lượng lớn hơn 11%.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
Cao 2,698 mm 8 ft 10.2 in
Dài 12,023 mm 39 ft 5.3 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,585 mm 101.7 in
Khối lượng 76.2 cu m 2,694 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,900 kg 8,598 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 26,580 kg 58,598 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Container bách hóa được sử dụng phổ biến nhất trong xuất nhập khẩu

Container bách hóa được sử dụng phổ biến nhất trong xuất nhập khẩu

2, Container hàng rời (Bulk container): xếp được hàng khô rời từ trên xuống như xi măng, than đá… chuyển hàng từ trên xuống. Dỡ hàng dưới đáy hoặc cạnh bên của cont. Hình dáng giống cont bách hóa nhưng miệng và cửa xếp hàng khác nhau.

Kích thước container

20’  Mở nóc  (OT)

Thông số kỹ thuật
Với tấm bạt rời trên nóc có thể xếp những hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp vào qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng và thiết bị xây dựng.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in
Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in
Dài 5,900 mm 19 ft 4.3 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,277 mm 89.6 in
Khối lượng 32.6 cu m 1,155 cu ft
Trọng lượng vỏ 2,300 kg 5,070 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,180 kg 62,126 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
Kích thước container

40’ Mở nóc (OT)

Thông số kỹ thuật
Với tấm bạt rời trên nóc có thể xếp những hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp vào qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng và thiết bị xây dựng.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in
Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in
Dài 12,034 mm 39 ft 5.8 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,277 mm 89.6 in
Khối lượng 66.6 cu m 2,355 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,800 kg 8,377 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 26,680 kg 58,819 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Cont hàng rời được sử dụng trở vật liệu xây dựng như xi măng, than đá...

Cont hàng rời được sử dụng trở vật liệu xây dựng như xi măng, than đá…

3, Container hoán cải (Named cargo containers): Dùng để chở hàng đăc biệt như: xe máy, ô tô, nước uống…được chế tạo từ cont 40. Cắt bỏ 2 vách thép của cont bằng bạt có thể đóng mở di dộng mục đích giảm thời gian đóng và dỡ hàng.

Hình ảnh Container hoán cải

Hình ảnh Container hoán cải

4, Cont lạnh (Reefer container):  được thiết kế có thiết bị giữ nhiệt, độ ẩm phù hợp với hàng hóa là thực phẩm, nông sản…Có 2 loại cont lạnh là Cont lạnh băng nhôm và cont lạnh sắt  gọi theo cách làm vật liệu bên ngoài cont. Ruột của 2 loại cont này đều làm bằng Inox/.

Kích thước container

20’ Lạnh (RF)

Thông số kỹ thuật
Đây là loại cont lại phổ biến nhất, phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in
Cao 2,265 mm 7 ft 5.2 in
Dài 5,485 mm 17 ft 11.9 in
Cửa Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in
Cao 2,224 mm 7 ft 3.6 in
Khối lượng 28.4 cu m 1,004.5 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,200 kg 7,055 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 27,280 kg 60,141 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
Kích thước container

40’ Lạnh (RF)

Thông số kỹ thuật
Đây là loại cont lại phổ biến nhất, phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
Cao 2,225 mm 7 ft 3.6 in
Dài 11,558 mm 37 ft 11.0 in
Cửa Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
Cao 2,191 mm 7 ft 2.2 in
Khối lượng 58.9 cu m 2,083.3 cu ft
Trọng lượng vỏ 4,110 kg 9,062 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,390 kg 62,588 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs
Kích thước container

40’ Cao Lạnh (HC RF)

Thông số kỹ thuật
Cũng giống như các container 40’ khác – phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá,.. nhưng thể tích lớn hơn khoảng 13% so với container 40’ lạnh thường.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 in
Cao 2,521 mm 8 ft 3.3 in
Dài 11,572 mm 37 ft 11.6 in
Cửa Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 in
Cao 2,494 mm 8 ft 2.2 in
Khối lượng 67.0 cu m 2,369.8 cu ft
Trọng lượng vỏ 4,290 kg 9,458 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,210 kg 62,192 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs

Container lạnh dùng để chở hàng hóa cần bảo quan ở nhiệt độ thấp

Container lạnh dùng để chở hàng hóa cần bảo quan ở nhiệt độ thấp

5, Cont Mở lóc ((Opentop container): Loại cont này được thiết kế để lấy hàng qua nóc cont. Đóng hàng xong nóc cont được phủ bạt tránh ảnh hưởng. Dùng trở máy móc để dễ lấy hàng …

Kích thước container

20’ Hai cửa

Thông số kỹ thuật
Thường được sử dụng cho như là một sự thay đổi hay đơn giản là việc xếp hoặc dỡ hàng được thuận tiện hơn.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,352 mm 7 ft 8.6 in
Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in
Dài 5,844 mm 19 ft 2 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,280 mm 89.7 in
Khối lượng 32.9 cu m 1,162 cu ft
Trọng lượng vỏ 2,340 kg 5,160 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,140 kg 62,040 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Container mở lóc dùng để lấy hàng qua nóc cont

Container mở lóc dùng để lấy hàng qua nóc cont

6, Cont mặt phẳng  (Plat rack container): Loại cont này thiết kế không có vách và không có mái. 2 vách trên dưới có thể tháo gập linh động. Mặt sàn chắc hơn các loại cont khác dùng để chở xe, sắt, vận nặng, cồng kềnh, khó nâng vác.

Kích thước container

20′ Flat Rack

Thông số kỹ thuật
 

Container có thân và hai đầu cho phép xếp hàng từ hai bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gấp được hai đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển  quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sp nông nghiệp.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,347 mm 7ft 8.4 in
Cao 2,259 mm 7 ft 8.9 in
Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in
Khối lượng 32.6 cu m 1,166 cu f
Trọng lượng vỏ 2,750 kg 6,060 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 31,158 kg 68,690 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 34,000 kg 74,950 lbs
Kích thước container

40′ Flat Rack

Thông số kỹ thuật
Container có thân và hai đầu cho phép xếp hàng từ hai bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gấp được hai đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển  quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sp nông nghiệp.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,347 mm 7ft 8.5 in
Cao 1,954 mm 6 ft 5 in
Dài 11,650 mm 38 ft 3 in
Khối lượng 49.4 cu m 1,766 cu ft
Trọng lượng vỏ 6,100 kg 13,448 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 38,900 kg 85,759 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 45,000 kg 99,207 lbs

Container mặt phẳng dùng để trở hàng cồng kềnh, khó nâng vác

Container mặt phẳng dùng để trở hàng cồng kềnh, khó nâng vác

7, Container bồn( Tank Container): Loại cont này được thiết kế chuẩn theo tiêu chuẩn ISO từ nguyên mẫu Cont 20DC hoặc loại Cont 40DC. Bên trong bồn của cont này dùng để chứa hàng hóa có dạng chất lỏng như: xăng, dầu, hóa chất… Hàng được rót vào từ miệng bồn ở trên mái của Cont và được rút ra trong van xả phía dưới Cont. Chất liêu của Cont bồn được làm bằng nhôm, inox hoặc thép….

Container bồn được dùng để chở hàng là hóa chất dạng lỏng

Container bồn được dùng để chở hàng là hóa chất dạng lỏng

Trên đây là các loại Container thường dùng trong xuất nhập khẩu, bạn đọc muốn hiểu thêm về các loại container có thể tham khảo thêm bài viết: Cách đọc thông số trên Container 

 Chúc bạn thành công ! 

Bình Luận Của Bạn